Tất cả bài học
51 bài học · 11 chương
Bạn học lớp mấy?
Làm quen với bàn phím
Lớp 1–2: tìm chữ, gõ chữ, gõ tên con vật, hoa quả.
0/4
📘 Lớp 1–2Chuẩn bị
Ngồi đúng, biết các hàng phím, đặt tay đúng chỗ.
0/3
📘 Lớp 3Hàng phím cơ sở
Gõ từng phím ở hàng tám ngón tay đặt sẵn.
0/6
📘 Lớp 3- 4Hai ngón trỏ: F và JĐặt hai ngón trỏ lên hai phím có gờ F và J.fj›
- 5Ngón giữa: D và KHai ngón giữa nằm ngay cạnh hai ngón trỏ.dk›
- 6Ngón áp út: S và LThêm hai ngón áp út vào đội hình.sl›
- 7Ngón út: A và dấu ;Hai ngón út khép lại đội hình 8 ngón.a;›
- 8Vươn ra: G và HHai ngón trỏ vươn vào giữa bàn phím.gh›
- 9Ôn tập hàng phím cơ sởGõ đủ 10 phím của hàng phím cơ sở.›
Hàng phím trên
Với lên hàng trên, gõ xong về vị trí xuất phát.
0/6
📘 Lớp 3- 10Hàng phím trên: E và INgón giữa với lên hàng phím trên.ei›
- 11Hàng phím trên: R và UNgón trỏ với lên phím R và U.ru›
- 12Hàng phím trên: T và YHai phím ở giữa, vẫn do ngón trỏ phụ trách.ty›
- 13Hàng phím trên: W và ONgón áp út với lên hàng trên.wo›
- 14Hàng phím trên: Q và PHai ngón út vươn lên góc bàn phím.qp›
- 15Ôn tập hàng phím trênKết hợp hàng phím cơ sở và hàng phím trên.›
Hàng phím dưới
Cúi xuống hàng dưới, gõ xong về vị trí xuất phát.
0/6
📘 Lớp 3- 16Hàng phím dưới: V và NNgón trỏ cúi xuống hàng phím dưới.vn›
- 17Hàng phím dưới: B và MHai phím ở giữa hàng phím dưới.bm›
- 18Hàng phím dưới: C và dấu phẩyNgón giữa cúi xuống.c,›
- 19Hàng phím dưới: X và dấu chấmNgón áp út cúi xuống.x.›
- 20Hàng phím dưới: Z và dấu /Hai ngón út hoàn thành hàng phím dưới.z/›
- 21Ôn tập cả ba hàng phímBạn đã biết toàn bộ chữ cái rồi!›
Hàng phím số
Mỗi bài hai phím số, từ ngón trỏ ra ngón út.
0/6
📘 Lớp 4- 22Số 4 và 7Hai ngón trỏ vươn thẳng lên hàng phím số.47›
- 23Số 5 và 6Hai ngón trỏ vươn chéo vào giữa hàng phím số.56›
- 24Số 3 và 8Hai ngón giữa lên hàng phím số.38›
- 25Số 2 và 9Hai ngón áp út lên hàng phím số.29›
- 26Số 1, 0 và dấu -Hai ngón út vươn xa nhất.10-›
- 27Ôn tập hàng phím sốGõ số nhanh mà không cần nhìn.›
Chữ hoa và dấu câu
Dùng Shift để viết hoa và gõ dấu ? ! :
0/2
📘 Lớp 4Dấu thanh tiếng Việt
Sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng — gõ bằng Telex hoặc VNI.
0/4
📘 Lớp 4Chữ tiếng Việt đặc biệt
â ă ê ô ơ ư đ — bảy chữ riêng của tiếng Việt.
0/4
📘 Lớp 4Từ và câu tiếng Việt
Ghép chữ thành từ, ghép từ thành câu.
0/4
📘 Lớp 4Ca dao và đoạn văn
Ca dao, tục ngữ, đồng dao, đoạn văn ngắn.
0/6
📘 Lớp 4- 42Ca dao: Công cha như núi Thái SơnBài ca dao về công ơn cha mẹ.›
- 43Đồng dao: Rềnh rềnh ràng ràngNhịp điệu vui tai cho đôi tay.›
- 44Tục ngữ, ca dao quen thuộcNhững lời khuyên ông bà ta truyền lại.›
- 45Đoạn văn: Mùa thuMột đoạn văn ngắn tả cảnh mùa thu.›
- 46Đoạn văn: Vịnh Hạ LongBốn câu về một kì quan của Việt Nam.›
- 47Thử thách cuối cùngMọi thứ bạn đã học, trong một bài.›